Nơi đến | Số km - Tên Lễ hội | Giá đầu tuần | Giá cuối tuần | Giá cộng thêm ngày lễ tết |
---|---|---|---|---|
Thành phố Lạng Sơn |
350km Hội chùa Tam Thanh - 15/1 âm lịch Lễ hội đền Kỳ Cùng Tả Phủ 22-27/1 âm lịch Lễ hội chùa Tiên - 18/1 âm lịch |
3.500.000 | 4.500.000 | Từ 30 - 50% |
Huyện Hữu Lũng |
220km Hội đền Bắc Lệ - 20/9 âm lịch |
2.700.000 | 3.500.000 | Từ 30 - 50% |
Huyện Chi Lăng | 250km Lễ hội Đồng Mỏ - 10/1 âm lịch |
2.700.000 | 3.500.000 | Từ 30 - 50% |
Huyện Cao Lộc |
380km Hội chùa Bắc Nga (chùa Tiên Nga) 15/1 âm lịch |
4.000.000 |
5.000.000 |
Từ 30 - 50% |
Huyện Lộc Bình |
400km Lễ hội Háng Đắp-30/1 âm lịch |
2.000.000 | 2.400.000 | Từ 30 - 50% |
Huyện Văn Quan |
350km Lễ hội Lợn Quay-27/3 âm lịch |
3.500.000 |
4.500.000 |
Từ 30 - 50% |
Huyện Đình Lập | 400km Lễ hội đình Đông Quất-7/1 âm lịch |
4.000.000 | 5.000.000 | Từ 30 - 50% |
Huyện Bình Gia | 430km Lễ hội Phài Lừa - 4/4 âm lịch |
4.500.000 | 5.500.000 | Từ 30 - 50% |
Huyện Tràng Định | 480km Hội chùa Tà Và - 12 - 15/4 âm lịch |
5.000.000 |
6.200.000 |
Từ 30 - 50% |
Huyện Bắc Sơn |
500km Lễ hội Quỳnh Sơn - 12-13/1 âm lịch |
5.000.000 |
6.200.000 |
Từ 30 - 50% |
Thị trấn Mẫu Sơn | ||||
Huyện Văn Lãng |
430km Lễ hội Lồng tồng - 11/1 âm lịch |
4.500.000 | 5.500.000 | Từ 30 - 50% |
Chạy nội thành trong ngày: <100km (Giá đầu tuần-Cuối tuần) | 2.200.000đ - 2.700.000đ |
Chạy ngoại tỉnh trong ngày: <200km (Giá đầu tuần-Cuối tuần) | 3.000.000đ - 3.500.000đ |
Chạy từ 200km trở lên: (Giá đầu tuần-Giá cuối tuần x 2 chiều) | Đầu: 10.000đ - Cuối: 12.5000đ |